CHÚ THỦ LĂNG NGHIÊM

 

10bulm.gif (991 bytes) Khai Thị Về Kinh Và Chú Thủ Lăng Nghiêm

10bulm.gif (991 bytes) LĂNG NGHIÊM CHÚ SỚ LƯỢC GIẢNG

10bulm.gif (991 bytes) Shurangama Mantra text in Chinese and English

cttb149.jpg (22215 bytes)

Shurangama Mantra

Chậm
Nhanh
Nam mô Lăng Nghiêm Hội thượng Phật Bồ tát. (3x)

 

Diệu trạm tổng trì bất động tôn,

Thủ Lăng Nghiêm Vương thế hy hữu.

Tiêu ngã ức kiếp điên đảo tưởng.

Bất lịch tăng kỳ hoạch Pháp thân.

 

Nguyện kim đắc quả thành Bảo Vương

Hoàn độ như thị Hằng sa chúng.

Tương thử thâm tâm phụng trần sát,

Thị tắc danh vi báo Phật ân.

 

Phục thỉnh Thế Tôn vị chứng minh,

Ngũ trược ác thế thệ tiên nhập.

Như nhất chúng sanh vị thành Phật,

Chung bất ư thử thủ Nê hoàn.

 

Ðại hùng đại lực đại từ bi,

Hy cánh thẩm trừ vi tế hoặc.

Linh ngã tảo đăng Vô Thượng Giác,

Ư thập phương giới tọa đạo tràng,

 

Thuấn-nhã-đa tánh khả tiêu vong,

Thước-ca-ra tâm vô động chuyển.

 

Nam mô thường trụ thập phương Phật.

Nam mô thường trụ thập phương Pháp.

Nam mô thường trụ thập phương Tăng.

Nam mô Thích Ca Mâu Ni Phật.

Nam mô Phật đảnh Thủ Lăng Nghiêm.

Nam mô Quán Thế Âm Bồ tát.

Nam mô Kim Cang Tạng Bồ tát.  

Nhĩ thời Thế Tôn, tùng nhục kế trung, dõng bách bảo quang, quang trung dõng xuất thiên diệp bảo liên, hữu hóa Như Lai, tọa bảo hoa trung. Ðảnh phóng thập đạo bách bảo quang minh, nhất nhất quang minh, giai biến thị hiện thập Hằng Hà sa Kim cang mật tích, kình sơn trì sử, biến hư không giới. Ðại chúng ngưỡng quán, úy ái kiêm bão, cầu Phật ai hựu, nhất tâm thính Phật vô kiến đảnh tướng, phóng quang Như Lai tuyên thuyết thần chú.

Kính lễ chư Phật chư Bồ tát trong pháp hội Thủ Lăng Nghiêm. (3x)

 

Kính lạy Pháp thân, Báo thân, Ứng thân Phật

Thủ Lăng Nghiêm vương hiếm có trên đời.  

Tiêu trừ cho con các vọng tưởng điên đảo từ muôn ức kiếp

Không cần trải qua vô số kiếp mà vẫn được Pháp thân. 

 

Nguyện nay đắc quả thành Bảo vương,

Trở lại độ thoát chúng sanh nhiều như số cát sông Hằng.

Nguyện đem thân tâm này phụng sự vô số cõi,

Thế mới gọi là đền ơn chư Phật. 

 

Cúi xin Ðức Thế Tôn chứng minh cho con,

Trong đời ác ngũ trược con nguyện vào trước,

Nếu một chúng sanh chưa thành Phật,

Quyết không nơi đó tự mình chứng Niết Bàn. 

 

Ðức Phật là đấng đại hùng đại lực đại từ bi,

Cúi xin Ngài dứt trừ các hoặc vi tế cho con.

Khiến con mau đến Vô Thượng Giác,

Mười phương thế giới ngồi cõi đạo tràng.

 

Hư không kia còn có thể tiêu mất,

Bổn tâm kiên cố không hề lay động.  

 

Nam mô thường trụ thập phương Phật. 
Nam mô thường trụ thập phương Pháp. 
Nam mô thường trụ thập phương Tăng. 
Nam mô Thích Ca Mâu Ni Phật. 
Nam mô Phật đảnh Thủ Lăng Nghiêm. 
Nam mô Quán Thế Âm Bồ tát. 
Nam mô Kim Cang Tạng Bồ tát.

 

Bấy giờ, Thế Tôn từ nơi nhục kế phóng ra hào quang trăm báu, trong hào quang phóng ra hoa sen báu ngàn cánh, có Hóa thân Như Lai ngồi trong hoa sen báu. Trên đảnh phóng mười đạo hào quang trăm báu, mỗi mỗi đạo hào quang đều thị hiện Kim Cang Mật Tích nhiều như số cát mười sông Hằng hà, tay đỡ núi, tay cầm chày, khắp cõi hư không. Ðại chúng ngước lên xem, vừa kính yêu vừa lo sợ, xin Phật thương xót che chở, nhất tâm lắng nghe đức Như Lai nơi Vô Kiến Ðảnh Tướng của Phật phóng ra hào quang tuyên thuyết Thần Chú.  

ÐỆ NHẤT

01. Nam-mô tát đát tha

02. Tô già đa da

03. A ra ha đế

04. Tam-miệu tam bồ-đà tỏa

05. Nam mô tát đát tha

06. Phật đà cu tri sắc ni sam

07. Nam-mô tát bà

08. Bột đà bột địa

09. Tát đa bệ tệ

10. Nam-mô tát đa nẩm

11. Tam-miệu tam bồ đà

12. Cu tri nẩm

13. Ta xá ra bà ca

14. Tăng già nẩm

15. Nam-mô lô kê A-La-Hán

đa nẩm.

16. Nam-mô tô lô đa ba

na nẩm.

17. Nam-mô ta yết rị đà

dà di nẩm.

18. Nam-mô lô kê tam-miệu

dà đa nẩm.

19. Tam-miệu dà ba ra

20. Ðể ba đa na nẩm.

21. Nam-mô đề bà ly sắc nỏa.

22. Nam-mô tất đà da

23. Tỳ địa da

24. Ðà ra ly sắc nỏa.

25. Xá ba noa

26. Yết ra ha

27. Ta ha ta ra ma tha nẩm

28. Nam-mô bạt ra ha ma ni

29. Nam-mô nhơn dà ra da

30. Nam-mô bà dà bà đế

31. Lô đà ra da.

32. Ô ma bát đế

33. Ta hê dạ da.

34. Nam-mô bà dà bà đế

35. Na ra dả

36. Noa da

37. Bàn dá ma ha tam mộ

đà da

38. Nam-mô tất yết rị đa da

39. Nam-mô bà dà bà đế

40. Ma ha ca ra da

41. Ðịa rị bác lặc na

42. Dà ra tỳ đà ra

43. Ba noa ca ra da.

44. A địa mục đế

45. Thi ma xá na nê

46. Bà tất nê

47. Ma đát rị dà noa

48. Nam-mô tất yết rị đa da

49. Nam-mô bà dà bà đế

50. Ða tha dà đa câu ra da

51. Nam-mô bát đầu ma

câu ra da.

52. Nam-mô bạc xà ra

câu ra da.

53. Nam-mô ma ni câu ra da

54. Nam-mô dà xà câu ra da

55. Nam-mô bà dà bà đế

56. Ðế rị trà

57. Du ra tây na.

58. Ba ra ha ra noa ra

xà da

59. Ða tha dà đa da

60. Nam-mô bà dà bà đế

61. Nam-mô A di đa bà da

62. Ða tha dà đa da

63. A ra ha đế.

64. Tam-miệu tam bồ đà da

65. Nam-mô bà dà bà đế

66. A sô bệ da

67. Ða tha dà đa da

68. A ra ha đế

69. Tam-miệu tam-bồ đà da

70. Nam-mô bà dà bà đế

71. Bệ xa xà da

72. Câu lô phệ trụ rị da

73. Bác ra bà ra xà da

74. Ða tha dà đa da.

75. Nam-mô bà dà bà đế

76. Tam bổ sư bí đa

77. Tát lân nại ra lặc xà da

78. Ða tha dà đa da

79. A ra ha đế

80. Tam-miệu tam-bồ đà da

81. Nam-mô bà dà bà đế

82. Xá kê dã mẫu na duệ

83. Ða tha dà đa da

84. A ra ha đế

85. Tam-miệu tam-bồ đà da

86. Nam-mô bà dà bà đế

87. Lặc đát na kê đô ra xà da

88. Ða tha dà đa da

89. A ra ha đế

90. Tam-miệu tam-bồ đà da

91. Ðế biều

92. Nam-mô tát yết rị đa

93. Ế đàm bà dà bà đa

94. Tát đác tha dà đô

sắc ni sam

95. Tát đác đa bát đác lam

96. Nam-mô a bà ra thị đam

97. Bác ra đế

98. Dương kỳ ra

99. Tát ra bà

100. Bộ đa yết ra ha

101. Ni yết ra ha

102. Yết ca ra ha ni

103. Bạt ra bí địa da

104. Sất đà nể

105. A ca ra

106. Mật rị trụ

107. Bát rị đác ra da

108. Nảnh yết rị

109. Tát ra bà

110. Bàn đà na

111. Mục xoa ni

112. Tát ra bà

113. Ðột sắc tra

114. Ðột tất phạp

115. Bát na nể

116. Phạt ra ni

117. Giả đô ra

118. Thất đế nẩm

119. Yết ra ha

120. Ta ha tát ra nhã xà

121. Tỳ đa băng ta na yết rị

122. A sắc tra băng xá đế nẩm

123. Na xoa sát đác ra nhã xà

124. Ba ra tát đà na yết rị

125. A sắc tra nẩm

126. Ma ha yết ra ha nhã xà

127. Tỳ đa băng tát na yết rị

128. Tát bà xá đô lô

129. Nể bà ra nhã xà

130. Hô lam đột tất phạp

131. Nan giá na xá ni

132. Bí sa xá

133. Tất đác ra

134. A kiết ni

135. Ô đà ca ra nhã xà

136. A bát ra thị đa câu ra

137. Ma ha bác ra chiến trì

138. Ma ha điệp đa

139. Ma ha đế xà

140 Ma ha thuế đa xà bà ra

141. Ma ha bạt ra bàn đà ra

142. Bà tất nể

143. A rị da đa ra

144. Tỳ rị câu tri

145. Thệ bà tỳ xà da

146. Bạt xà ra ma lễ để

147. Tỳ xá lô đa

148. Bột đằng dõng ca

149. Bạt xà ra chế hắt na a giá

150. Ma ra chế bà

151. Bát ra chất đa

152. Bạt xà ra thiện trì

153. Tỳ xá ra giá

154. Phiến đa xá

155. Bệ để bà

156. Bổ thị đa

157. Tô ma lô ba

158. Ma ha thuế đa

159. A rị da đa ra

160. Ma ha bà ra a bác ra

161. Bạt xà ra thương yết

ra chế bà

162. Bạt xà ra câu ma rị

163. Câu lam đà rị

164. Bạt xà ra hắt tát đa giá

165. Tỳ địa da

166. Kiền dá na

167. Ma rị ca

168. Khuất tô mẫu

169. Bà yết ra đá na

170. Bệ lô giá na

171. Câu rị da

172. Dạ ra thố

173. Sắc ni sam

174. Tỳ chiếc lam bà ma ni giá.

175. Bạt xà ra ca na ca

ba ra bà.

176. Lồ xà na

177. Bạt xà ra đốn trỉ giá

178. Thuế đa giá

179. Ca ma ra

180. Sát sa thi

181. Ba ra bà.

182. Ế đế di đế

183. Mẫu đà ra

184. Yết noa.

185. Ta bệ ra sám

186. Quật phạm đô

187 Ấn thố na mạ mạ tỏa.

ÐỆ NHỊ

188. Ô Hồng

189. Rị sắc yết noa

190. Bác lặc xá tất đa

191. Tát đác tha

192. Già đô sắc ni sam

193. Hổ hồng đô lô ung

194. Chiêm bà na

195. Hổ hồng đô lô ung

196. Tất đam bà na

197. Hổ hồng đô lô ung

198. Ba ra sắc địa da

199. Tam bác xoa

200. Noa yết ra

201. Hổ hồng đô lô ung

202. Tát bà dược xoa

203. Hắt ra sát ta

204. Yết ra ha nhã xà

205. Tỳ đằng băng tát na yết ra

206. Hổ hồng đô lô ung

207. Giả đô ra

208. Thi để nẩm

209. Yết ra ha

210. Ta ha tát ra nẩm

211. Tỳ đằng băng tát na ra

212. Hổ hồng đô lô ung

213. Ra xoa

214. Bà già phạm

215. Tát đác tha

216. Già đô sắc ni sam

217. Ba ra điểm

218. Xà kiết rị

219. Ma ha ta ha tát ra

220. Bột thọ ta ha tát ra

221. Thất rị sa

222. Câu tri ta ha tát nê

223. Ðế lệ a tệ đề thị bà rị đa

224. Tra tra anh ca

225. Ma ha bạt xà lô đà ra

226. Ðế rị bồ bà na

227. Man trà ra

228. Ô hồng

229. Ta tất đế

230. Bạt bà đô

231. Mạ mạ

232. Ấn thố na mạ mạ tỏa.

ÐỆ TAM

233. Ra xà bà dạ

234. Chủ ra bạt dạ

235. A kỳ ni bà dạ

236. Ô đà ca bà dạ

237. Tỳ xa bà dạ

238. Xá tát đa ra bà dạ

239. Bà ra chước yết ra bà dạ

240. Ðột sắc xoa bà dạ

241. A xá nể bà dạ

242. A ca ra

243. Mật rị trụ bà dạ

244. Ðà ra ni bộ di kiếm

245. Ba già ba đà bà dạ

246. Ô ra ca bà đa bà dạ

247. Lặc xà đàn trà bà dạ

248. Na dà bà dạ

249. Tỳ điều đát bà dạ

250. Tô ba ra noa bà dạ

251. Dược xoa yết ra ha

252. Ra xoa tư yết ra ha

253. Tất rị đa yết ra ha

254. Tỳ xá giá yết ra ha

255. Bộ đa yết ra ha

256. Cưu bàn trà yết ra ha

257. Bổ đơn na yết ra ha

258. Ca tra bổ đơn na yết

ra ha

259. Tất kiền độ yết ra ha

260. A bá tất ma ra yết

ra ha

261. Ô đàn ma đà yết

ra ha

262. Xa dạ yết ra ha

263. Hê rị bà đế yết ra ha

264. Xả đa ha rị nẩm

265. Yết bà ha rị nẩm

266. Lô địa ra ha rị nẩm

267. Mang ta ha rị nẩm

268. Mê đà ha rị nẩm

269. Ma xà ha rị nẩm

270. Xà đa ha rị nữ

271. Thị tỷ đa ha rị nẩm

272. Tỳ đa ha rị nẩm

273. Bà đa ha rị nẩm

274. A du giá ha rị nữ

275. Chất đa ha rị nữ

276. Ðế sam tát bệ sam

277. Tát bà yết ra ha nẩm

278. Tỳ đà dạ xà

279. Sân đà dạ di

280. Kê ra dạ di

281. Ba rị bạt ra giả ca

282. Hất rị đởm

283. Tỳ đà dạ xà

284. Sân đà dạ di

285. Kê ra dạ di

286. Trà diễn ni

287. Hất rị đởm

288. Tỳ đà dạ xà

289. Sân đà dạ di

290. Kê ra dạ di

291. Ma ha bát du bát đác dạ

292. Lô đà ra

293. Hất rị đởm

294. Tỳ đà dạ xà

295. Sân đà dạ di

296. Kê ra dạ di

297. Na ra dạ noa

298. Hất rị đởm

299. Tỳ đà dạ xà

300. Sân đà dạ di

301. Kê ra dạ di

302. Ðát đỏa dà lô trà tây

303. Hất rị đởm

304. Tỳ đà dạ xà

305. Sân đà dạ di

306. Kê ra dạ di

307. Ma ha ca ra

308. Ma đác rị già noa

309. Hất rị đởm

310. Tỳ đà dạ xà

311. Sân đà dạ di

312. Kê ra dạ di

313. Ca ba rị ca

314. Hất rị đởm

315. Tỳ đà dạ xà

316. Sân đà dạ di.

317. Kê ra dạ di

318. Xà dạ yết ra

319. Ma độ yết ra

320. Tát bà ra tha ta đạt na

321. Hất rị đởm

322. Tỳ đà dạ xà

323. sân đà dạ di

324. Kê ra dạ di

325. Giả đốt ra

326. Bà kỳ nể

327. Hất rị đởm

328. Tỳ đà dạ xà

329. Sân đà dạ di

330. Kê ra dạ di

331. Tỳ rị dương hất rị tri

332. Nan đà kê sa ra

333. Dà noa bác đế

334. Sách hê dạ

335. Hất rị đởm

336. Tỳ đà dạ xà

337. Sân đà dạ di

338. Kê ra dạ di

339. Na yết na xá ra bà noa

340. Hất rị đởm

341. Tỳ đà dạ xà

342. Sân đà dạ di

343. Kê ra dạ di

344. A-la-hán

345. Hất rị đởm

346. Tỳ đà dạ xà

347. Sân đà dạ di

348. Kê ra dạ di

349. Tỳ đa ra dà

350. Hất rị đởm

351. Tỳ đà dạ xà

352. Sân đà dạ di

353. Kê ra dạ di

354. Bạt xà ra ba nể

355. Câu hê dạ câu hê dạ

356. Ca địa bát đế

357. Hất rị đởm

358. Tỳ đà dạ xà

359. Sân đà dạ di

360. Kê ra dạ di

361. Ra xoa vỏng

362. Bà dà phạm

363. Ấn thố na mạ mạ tỏa

ÐỆ TỨ

364. Bà dà phạm

365. Tát đác đa bát đác ra

366. Nam-mô tý đô đế

367. A tất đa na ra lặc ca

368. Ba ra bà

369. Tất phổ tra

370. Tỳ ca tát đác đa bát

đế rị

371. Thập Phật ra thập Phật ra

372. Ðà ra đà ra

373. Tần đà ra tần đà ra

374. Sân đà sân đà

375. Hổ hồng hổ hồng.

376. Phấn tra phấn tra phấn tra

phấn tra phấn tra.

377. Ta ha

378. Hê hê phấn

379. A mâu ca da phấn

380. A ba ra đề ha da phấn

381. Ba ra bà ra đà phấn

382. A tố ra

383. Tỳ đà ra

384. Ba ca phấn

385. Tát bà đề bệ tệ phấn

386. Tát bà na dà tệ phấn

387. Tát bà dược xoa tệ phấn

388. Tát bà kiền thát bà tệ phấn

389. Tát bà bổ đơn na tệ phấn

390. Ca tra bổ đơn na tệ phấn

391. Tát bà đột lang chỉ đế

tệ phấn.

392. Tát bà đột sáp tỷ lê

393. Hất sắc đế tệ phấn

394. Tát bà thập bà lê tệ phấn

395. Tát bà a bá tất ma

lê tệ phấn

396. Tát bà xá ra bà noa

tệ phấn.

397. Tát bà địa đế kê tệ phấn

398. Tát bà đát ma đà kê

tệ phấn

399. Tát bà tỳ đà da

400. Ra thệ giá lê tệ phấn

401. Xà dạ yết ra

402. Ma độ yết ra

403. Tát bà ra tha ta đà

kê tệ phấn.

404. Tỳ địa dạ

405. Giá lê tệ phấn

406. Giả đô ra

407. Phược kỳ nể tệ phấn

408. Bạt xà ra

409. Câu ma rị

410. Tỳ đà dạ

411. La thệ tệ phấn

412. Ma ha ba ra đinh dương

413. Xoa kỳ rị tệ phấn

414. Bạt xà ra thương yết

ra dạ

415. Ba ra trượng kỳ ra

xà da phấn

416. Ma ha ca ra dạ

417. Ma ha mạt đát rị ca noa

418. Nam-mô ta yết rị đa

da phấn.

419. Tỷ sắc noa tỳ duệ phấn

420. Bột ra ha mâu ni duệ phấn

421. A kỳ ni duệ phấn

422. Ma ha yết rị duệ phấn

423. Yết ra đàn tri duệ phấn

424. Miệc đát rị duệ phấn

425. Lao đát rị duệ phấn

426. Giá văn trà duệ phấn

427. Yết la ra đác rị

duệ phấn.

428. Ca bát rị duệ phấn

429. A địa mục chất đa

430. Ca thi ma xá na

431. Bà tư nể duệ phấn

432. Diễn kiết chất

433. Tát đỏa bà tỏa

434. Mạ mạ ấn thố na

mạ mạ tỏa.

ÐỆ NGũ

435. Ðột sắc tra chất đa

436. A mạt đác rị chất đa

437. Ô xà ha ra

438. Dà ba ha ra

439. Lô địa ra ha ra

440. Ta bà ha ra

441. Ma xà ha ra

442. Xà đa ha ra

443. Thị tỉ đa ha ra

444. Bạt lược dạ ha ra

445. Kiền đà ha ra

446. Bố sử ba ha ra

447. Phả ra ha ra

448. Bà tả ha ra

449. Bát ba chất đa

450. Ðột sắc tra chất đa.

451. Lao đà ra chất đa

452. Dược xoa yết ra ha

453. Ra sát ta yết ra ha

454. Bế lệ đa yết ra ha

455. Tỳ xá giá yết ra ha

456. Bộ đa yết ra ha

457. Cưu bàn trà yết ra ha

458. Tất kiền đà yết ra ha

459. Ô đát ma đà yết ra ha

460. Xa dạ yết ra ha

461. A bá tất ma ra yết

ra ha.

462. Trạch khê cách

463. Trà kỳ ni yết ra ha

464. Rị Phật đế yết ra ha

465. Xà di ca yết ra ha

466. Xá câu ni yết ra ha

467. Lao đà ra

468. Nan địa ca yết ra ha

469. A lam bà yết ra ha

470. Kiền độ ba ni yết ra ha

471. Thập phạt ra

472. Yên ca hê ca

473. Trị đế dược ca

474. Ðát lệ đế dược ca

475. Giả đột thác ca

476. Ni đề thập phạt ra

477. Tỉ sam ma thập phạt ra

478. Bạt để ca

479. Tỷ để ca

480. Thất lệ sắc mật ca

481. Ta nể bát để ca

482. Tát bà thập phạt ra

483. Thất lô kiết đế

484. Mạt đà bệ đạt lô chế kiếm

485. A ỷ lô kiềm

486. Mục khê lô kiềm

487. Yết rị đột lô kiềm

488. Yết ra ha

489. Yết lam yết noa du lam

490. Ðản đa du lam

491. Hất rị dạ du lam

492. Mạt mạ du lam

493. Bạt rị thất bà du lam

494. Tỷ lật sắc tra du lam

495. Ô đà ra du lam

496. Yết tri du lam

497. Bạt tất đế du lam

498. Ô lô du lam

499. Thường dà du lam

500. Hắc tất đa du lam

501. Bạt đà du lam

502. Ta phòng án dà

503. Bát ra trượng dà du lam

504. Bộ đa tỷ đa trà

505. Trà kỳ ni

506. Thập bà ra

507. Ðà đột lô ca

508. Kiến đốt lô kiết tri

509. Bà lộ đa tỳ

510. Tát bát lô

511. Ha lăng già

512. Du sa đát ra

513. Ta na yết ra

514. Tỳ sa dụ ca

515. A kỳ ni

516. Ô đà ca

517. Mạt ra bệ ra

518. Kiến đa ra

519. A ca ra

520. Mật rị đốt

521. Ðát liểm bộ ca

522. Ðịa lật lặc tra

523. Tỷ rị sắc chất ca

524. Tát bà na câu ra

525. Tứ dẫn dà tệ

526. Yết ra rị dược xoa

527. Ðác ra sô

528. Mạt ra thị

529. Phệ đế sam

530. Ta bệ sam

531. Tất đát đa bát đác ra

532. Ma ha bạt xà lô

533. Sắc ni sam

534. Ma ha bát lặc trượng kỳ lam

535. Dạ ba đột đà

536. Xá dụ xà na

537. Biện đát lệ noa

538. Tỳ đà da

539. Bàn đàm ca lô di

540. Ðế thù

541. Bàn đàm ca lô di

542. Bát ra tỳ đà

543. Bàn đàm ca lô di

544. Ðát điệt tha

545. Án

546. A na lệ

547. Tỳ xá đề

548. Bệ ra

549. Bạt xà ra

550. Ðà rị

551. Bàn đà bàn đà nể

552. Bạt xà ra bán ni phấn

553. Hổ hồng đô lô ung phấn

554. Ta bà ha.

 

I.

01. Na mwo sa dan two

02. Su chye dwo ye

03. E la he di

04. San myau san pu two sye

05. Na mwo sa dan two

06. Fwo two jyu jr shai ni shan

07. Na mwo sa pe

08. Bwo two bwo di

09. Sa dwo pi bi

10. Na mwo sa dwo nan

11. San myau san pu two

12. Jyu jr nan

13. Swo she la pe jya

14. Seng chye nan

15. Na mwo lu ji e lwo han

dwo nan

16. Na mwo su lu dwo bwo

nwo nan

17. Na mwo swo jye li two

chye mi nan

18. Na mwo lu ji san myau

chye dwo nan

19. San myau chye be la

20. Di bwo dwo mwo nan

21. Na mwo ti pe li shai nan

22. Na mwo syi two ye

23. Pi di ye

24. Two la li shai nan

25. She pwo nu

26. Jye la he

27. Swo he swo la mwo two nan

28. Na mwo ba la he mwo ni

29. Na mwo yin two la ye

30. Na mwo pe chye pe di

31. Lu two la ye

32. Wu mwo bwo di

33. Swo syi ye ye

34. Na mwo pe chye pe di

35. Nwo la ye

36. Na ye

37. Pan je mwo he san mwo

two la

38. Na mwo syi jye li dwo ye

39. Na mwo pe chye pe di

40. Mwo he jya la ye

41. Di li bwo la na

42. Chye la pi two la

43. Bwo na jya la ye

44. E di mu di

45. Shr mwo she nwo ni

46. Pe syi ni

47. Mwo dan li chye na

48. Na mwo syi jye li dwo ye

49. Na mwo pe chye pe di

50. Dwo two chye dwo jyu la ye

51. Na mwo be tou mwo

jyu la ye

52. Na mwo ba she la

jyu la ye

53. Na mwo mwo ni jyu la ye

54. Na mwo chye she jyu la ye

55. Na mwo pe chye pe di

56. Di li cha

57. Shu la syi na

58. Bwo la he la na la

she ye

59. Dwo two chye dwo ye

60. Na mwo pe chye pe di

61. Na mwo e mi dwo pe ye

62. Dwo two chye dwo ye

63. E la he di

64. San myau san pu two ye

65. Na mwo pe chye pe di

66. E chu pi ye

67. Dwo two chye dwo ye

68. E la he di

69. San myau san pu two ye

70. Na mwo pe chye pe di

71. Bi sha she ye

72. Jyu lu fei ju li ye

73. Bwo la pe la she ye

74. Dwo two chye dwo ye

75. Na mwo pe chye pe di

76. San bu shr bi dwo

77. Sa lyan nai la la she ye

78. Dwo two chye dwo ye

79. E la he di

80. San myau san pu two ye

81. Na mwo pe chye pe di

82. She ji ye mu nwo ye

83. Dwo two chye dwo ye

84. E la he di

85. San myau san pu two ye

86. Na mwo pe chye pe di

87. La dan na ji du la she ye

88. Dwo two chye dwo ye

89. E la he di

90. San myau san pu two ye

91. Di pyau

92. Na mwo sa jye li dwo

93. Yi tan pe chye pe dwo

94. Sa dan two chye du

shai ni shan

95. Sa dan dwo bwo da lan

96. Na mwo e pe la shr dan

97. Bwo la di

98. Yang chi la

99. Sa la pe

100. Bwo dwo jye la he

101. Ni jye la he

102. Jye jya la he ni

103. Ba la bi di ye

104. Chr two ni

105. E jye la

106. Mi li ju

107. Bwo li dan la ye

108. Ning jye li

109. Sa la pe

110. Pan two nwo

111. Mu cha ni

112. Sa la pe

113. Tu shai ja

114. Tu syi fa

115. Bwo na ni

116. Fa la ni

117. Je du la

118. Shr di nan

119. Jye la he

120. Swo he sa la rau she

121. Pi dwo beng swo na jye li

122. E shai ja bing she di nan

123. Na cha cha dan la rau she

124. Bwo la sa two na jye li

125. E shai ja nan

126. Mwo he jye la he rau she

127. Pi dwo beng sa na jye li

128. Sa pe she du lu

129. Ni pe la rau she

130. Hu lan tu syi fa

131. Nan je na she ni

132. Pe sha she

133. Syi dan la

134. E ji ni

135. Wu two jya la rau she

136. E bwo la shr dwo jyu la

137. Mwo he bwo la jan chr

138. Mwo he dye dwo

139. Mwo he di she

140. Mwo he shwei dwo she pe la

141. Mwo he ba la pan two la

142. Pe syi ni

143. E li ye dwo la

144. Pi li jyu jr

145. Shr pe pi she ye

146. Ba she la mwo li di

147. Pi she lu dwo

148. Bwo teng wang jya

149. Ba she la jr he now e je

150. Mwo la jr pe

151. Bwo la jr pe

152. Ba she la shan chr

153. Pi she la je

154. Shan dwo she

155. Pi ti pe

156. Bu shr dwo

157. Su mwo lu bwo

158. Mwo he shwei dwo

159. E li ye dwo la

160. Mwo he pe la e bwo la

161. Ba she la shang jye

la jr pe

162. Ba she la jyu mwo li

163. Jyu lan two li

164. Ba she la he sa dwo je

165. Pi di ye

166. Chyan je now

167. Mwo li jya

168. Ku su mu

169. Pe jye la dwo now

170. Pi lu je na

171. Jyu li ye

172. Ye la tu

173. Shai ni shan

174. Pi je lan e mwo ni je

175. Ba she la jya na jya

bwo la pe

176. Lu she na

177. Ba she la dwun jr je

178. Shwei dwo je

179. Jya mwo la

180. Cha che shr

181. Bwo la pe

182. Yi di yi di

183. Mu two la

184. Jye na

185. Swo pi la chan

186. Jywe fan du

187. Yin tu na mwo mwo sye

II.

188. Wu syin

189. Li shai jye na

190. Bwo la she syi dwo

191. Sa dan two

192. Chye du shai ni shan

193. Hu syin du lu yung

194. Jan pe na

195. Hu syin du lu yung

196. Suy dan pe na

197. Hu syin du lu yung

198. Bwo la shai di ye

199. San bwo cha

200. Na jye la

201. Hu syin du lu yung

202. Sa pe yau cha

203. He la cha swo

204. Jye la he rau she

205. Pi teng beng sa na jye la

206. Hu syin du lu yung

207. Je du la

208. Shr di nan

209. Jye la he

210. Swo he sa la nan

211. Pi teng beng sa na la

212. Hu syin du lu yung

213. La cha

214. Pe chye fan

215. Sa dan two

216. Chye du shai ni shan

217. Bwo la dyan

218. She ji li

219. Mwo he swo he sa la

220. Bwo shu swo he sa la

221. Shr li sha

222. Jyu jr swo he sa ni

223. Di li e bi ti shr pe li dwo

224. Ja ja ying jya

225. Mwo he ba she lu two la

226. Di li pu pe na

227. Man cha la

228. Wu syin

229. Swo syi di

230. Bwo pe du

231. Mwo mwo

232. Yin two na mwo mwo sye

III.

233. La shr pe ye

234. Ju la ba ye

235. E chi ni pe ye

236. Wu two jya pe ye

237. Pi sha pe ye

238. She sa dwo la pe ye

239. Pe la jau jye la pe ye

240. Tu shai cha pe ye

241. E she ni pe ye

242. E jya la

243. Mi li ju pe ye

244. Two la ni bu mi jyan

245. Bwo chye bwo two pe ye

246. Wu la jya pe dwo pe ye

247. La she tan cha pe ye

248. Nwo chye pe ye

249. Pi tyau dan pe ye

250. Su bwo la na pe ye

251. Yau cha jye la he

252. La cha sz jye la he

253. Bi li dwo jye la he

254. Pi she je jye la he

255. Bu dwo jye la he

256. Jyou pan cha jye la he

257. Bu dan na jye la he

258. Jya ja bu dan na jye

la he

259. Syi chan du jye la he

260. E bwo syi mwo la jye

la he

261. Wu tan mwo two jye

la he

262. Che ye jye la he

263. Syi li pe di jye la he

264. She dwo he li nan

265. Jye pe he li nan

266. Lu di la he li nan

267. Mang swo he li nan

268. Mi two he li nan

269. Mwo she he li nan

270. She dwo he li nyu

271. Shr bi dwo he li nan

272. Pi dwo he li nan

273. Pe dwo he li nan

274. E shu je he li nan

275. Jr dwo he li nyu

276. Di shan sa pi shan

277. Sa pe jye la he nan

278. Pi two ye she

279. Chen two ye mi

280. Ji la ye mi

281. Bwo li ba la je jya

282. Chi li dan

283. Pi two ye she

284. Chen two ye mi

285. Ji la ye mi

286. Cha yan ni

287. Chi li dan

288. Pi two ye she

289. Chen two ye mi

290. Ji la ye mi

291. Mwo he bwo su bwo dan ye

292. Lu two la

293. Chi li dan

294. Pi two ye she

295. Chen two ye mi

296. Ji la ye mi

297. Now la ye na

298. Chi li dan

299. Pi two ye she

300. Chen two ye mi

301. Ji la ye mi

302. Dan two chye lu cha syi

303. Chi li dan

304. Pi two ye she

305. Chen two ye mi

306. Ji la ye mi

307. Mwo he jya la

308. Mwo dan li chye na

309. Chi li dan

310. Pi two ye she

311. Chen two ye mi

312. Ji la ye mi

313. Jya bwo li jya

314. Chi li dan

315. Pi two ye she

316. Chen two ye mi

317. Ji la ye mi

318. She ye jye la

319. Mwo du jye la

320. Sa pe la two swo da na

321. Chi li dan

322. Pi two ye she

323. Chen two ye mi

324. Ji la ye mi

325. Je du la

326. Pe chi ni

327. Chi li dan

328. Pi two ye she

329. Chen two ye mi

330. Ji la ye mi

331. Pi li yang chi li jr

332. Nan two ji sha la

333. Chye na bwo di

334. Swo syi ye

335. Chi li dan

336. Pi two ye she

337. Chen two ye mi

338. Ji la ye mi

339. Na jye na she la pe na

340. Chi li dan

341. Pi two ye she

342. Chen two ye mi

343. Ji la ye mi

344. E lwo han

345. Chi li dan

346. Pi two ye she

347. Chen two ye mi

348. Ji la ye mi

349. Pi dwo la chye

350. Chi li dan

351. Pi two ye she

352. Chen two ye mi

353. Ji la ye mi

354. Ba she la bwo ni

355. Jyu syi ye jyu syi ye

356. Jya di bwo di

357. Chi li dan

358. Pi two ye she

359. Chen two ye mi

360. Ji la ye mi

361. La cha wang

362. Pe chye fan

363. Yin tu na mwo mwo sye

IV.

364. Pe chye fan

365. Sa dan dwo bwo da la

366. Na mwo tswei du di

367. E syi dwo na la la jya

368. Bwo la pe

369. Syi pu ja

370. Pi jya sa dan dwo be

di li

371. Shr fwo la shr fwo la

372. Two la two la

373. Pin two la pin two la

374. Chen two chen two

375. Hu syin hu syin

376. Pan ja pan ja pan ja

pan ja pan ja

377. Swo he

378. Syi syi pan

379. E mu jya ye pan

380. E bwo la ti he dwo pan

381. Pe la bwo la two pan

382. E su la

383. Pi two la

384. Bwo jya pan

385. Sa pe ti pi bi pan

386. Sa pe na chye bi pan

387. Sa pe yau cha bi pan

388. Sa pe chyan ta pe bi pan

389. Sa pe bu dan na bi pan

390. Jya ja bu dan na bi pan

391. Sa pe tu lang jr di

bi pan

392. Sa pe tu sz bi li

393. Chi shai di bi pan

394. Sa pe shr pe li bi pan

395. Sa pe e bwo syi mwo

li bi pan

396. Sa pe she la pe na

bi pan

397. Sa pe di di ji bi pan

398. Sa pe dan mwo two ji

bi pan

399. Sa pe pi two ye

400. La shr je li bi pan

401. She ye jye la

402. Mwo du jye la

403. Sa pe la two swo two

ji bi pan

404. Pi di ye

405. Je li bi pan

406. Je du la

407. Fu chi ni bi pan

408. Ba she la

409. Jyu mwo li

410. Pi two ye

411. La shr bi pan

412. Mwo he bwo la ding yang

413. Yi chi li bi pan

414. Ba she la shang jye

la ye

415. Bwo la jang chi la

she ye pan

416. Mwo he jya la ye

417. Mwo he mwo dan li jya na

418. Na mwo swo jye li dwo

ye pan

419. Bi shai na bei ye pan

420. Bwo la he mwo ni ye pan

421. E chi ni ye pan

422. Mwo he jye li ye pan

423. Jye la tan chr ye pan

424. Mye dan li ye pan

425. Lau dan li ye pan

426. Je wen cha ye pan

427. Jye lwo la dan li

ye pan

428. Jya bwo li ye pan

429. E di mu jr dwo

430. Jya shr mwo she now

431. Pe sz ni ye pan

432. Yan ji jr

433. Sa two pe sye

434. Mwo mwo yin tu na

mwo mwo sye

V.

435. Tu shai ja jr dwo

436. E mwo dan li jr dwo

437. Wu she he la

438. Chye pe he la

439. Lu di la he la

440. Pe swo he la

441. Mwo she he la

442. She dwo he la

443. Shr bi dwo he la

444. Ba lyau ye he la

445. Chyan two he la

446. Bu shr bwo he la

447. Pwo la he la

448. Pe sye he la

449. Be bwo jr dwo

450. Tu shai ja jr dwo

451. Sau two la jr dwo

452. Yau cha jye la he

453. La cha swo jye la he

454. Bi li dwo jye la he

455. Pi she je jye la he

456. Bu dwo jye la he

457. Jyou pan cha jye la he

458. Syi chyan two jye la he

459. Wu dan mwo two jye la he

460. Che ye jye la he

461. E bwo sa mwo la jye

la he

462. Jai chywe ge

463. Cha chi ni jye la he

464. Li fwo di jye la he

465. She mi jya jye la he

466. She jyu ni jye la he

467. Mu two la

468. Na di jya jye la he

469. E lan pe jye la he

470. Chyan du bwo ni jye la he

471. Shr fwo la

472. Yin jya syi jya

473. Jwei di yau jya

474. Dan li di yau jya

475. Je tu two jya

476. Ni ti shr fa la

477. Bi shan mwo shr fa la

478. Bwo di jya

479. Bi di jya

480. Shr li shai mi jya

481. Swo ni bwo di jya

482. Sa pe shr fa la

483. Shr lu ji di

484. Mwo two pi da lu jr jyan

485. E chi lu chyan

486. Mu chywe lu chyan

487. Jye li tu lu chyan

488. Jya la he

489. Jye lan jye na shu lan

490. Dan dwo shu lan

491. Chi li ye shu lan

492. Mwo mwo shu lan

493. Ba li shr pe shu lan

494. Bi li shai ja shu lan

495. Wu two la shu lan

496. Jye jr shu lan

497. Ba syi di shu lan

498. Wu lu shu lan

499. Chang chye shu lan

500. He syi dwo shu lan

501. Ba two shu lan

502. Swo fang ang chye

503. Bwo la jang chye shu lan

504. Bu dwo bi dwo cha

505. Cha chi ni

506. Shr pe la

507. Two tu lu jya

508. Jyan du lu ji jr

509. Pe lu dwo pi

510. Sa bwo lu

511. He ling chye

512. Shu sha dan la

513. Swo na jye la

514. Pi sha yu jya

515. E chi ni

516. Wu two jya

517. Mwo la pi la

518. Jyan dwo la

519. E jya la

520. Mi li du

521. Da lyan bu jya

522. Di li la ja

523. Bi li shai jr jya

524. Sa pe na jyu la

525. Sz yin chye bi

526. Jye la li yau cha

527. Dan la chu

528. Mwo la shr

529. Fei di shan

530. Swo pi shan

531. Syi dan dwo bwo da la

532. Mwo he ba she lu

533. Shai ni shan

534. Mwo he bwo lai jang chi lan

535. Ye bwo tu two

536. She yu she nwo

537. Byan da li na

538. Pi two ye

539. Pan tan jya lu mi

540. Di shu

541. Pan tan jya lu mi

542. Bwo la pi two

543. Pan tan jya lu mi

544. Da jr two

545. Nan

546. E na li

547. Pi she ti

548. Pi la

549. Ba she la

550. Two li

551. Pan two pan two ni

552. Ba she la bang ni pan

553. Hu syin du lu yung pan

554. Swo pe he

 

 

trangnha.jpg (3649 bytes) vedautrang.jpg (2795 bytes)